Mẫu hợp đồng thế chấp quyền sử dụng đất

Cập nhật | Số lượt đọc: 541

Mẫu hợp đồng thế chấp quyền sử dụng đất là mẫu hợp đồng được lập ra khi cá nhân, tổ chức muốn thế chấp quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất. Hợp đồng ghi đầy đủ nội dung về số đất thế chấp, tài sản gắn liền với đất thế chấp, đảm bảo quyền lợi và nghĩa vụ của bên thế chấp và bên nhận thế chấp. 

Nội dung cơ bản của mẫu hợp đồng thế chấp quyền sử dụng đất như sau:

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------------------

HỢP ĐỒNG THẾ CHẤP QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT
VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT (1)

(Số: ................/HĐTCQSDĐ&TSGLVĐ)

Hôm nay, ngày .... tháng ...... năm ..., Tại ..................................................................

Chúng tôi gồm có:

BÊN THẾ CHẤP (BÊN A):

a) Trường hợp là cá nhân:

Ông/bà: ......................................................................................................................

Năm sinh: ...................................................................................................................

CMND số: ....................................... Ngày cấp ................. Nơi cấp: ..........................

Hộ khẩu: .....................................................................................................................

Địa chỉ: .......................................................................................................................

Điện thoại: ..................................................................................................................

Là chủ sở hữu quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất (nếu có): ...................

...................................................................................................................................

b) Trường hợp là đồng chủ sở hữu:

Ông/bà: ......................................................................................................................

Năm sinh: ...................................................................................................................

CMND số: ....................................... Ngày cấp ........................ Nơi cấp: ...................

Hộ khẩu: .....................................................................................................................

Địa chỉ: .......................................................................................................................

Điện thoại: ..................................................................................................................

Ông/bà: .......................................................................................................................

Năm sinh: ....................................................................................................................

CMND số: ................................. Ngày cấp ......................... Nơi cấp: .........................

Hộ khẩu: ......................................................................................................................

Địa chỉ: ........................................................................................................................

Điện thoại: ...................................................................................................................

Là đồng sở hữu quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất (nếu có): ..................

Các chứng từ sở hữu và tham khảo về quyền sử dụng đất đất và tài sản gắn liền với đất (nếu có) đã được cơ quan có thẩm quyền cấp cho Bên A gồm có:

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

BÊN NHẬN THẾ CHẤP (BÊN B):

Địa chỉ: .........................................................................................................................

Điện thoại: .......................................................... Fax: .................................................

E-mail: ..........................................................................................................................

Mã số thuế: ...................................................................................................................

Tài khoản số: .................................................................................................................

Do ông (bà): ...................................................................................................................

Năm sinh: ......................................................................................................................

Chức vụ: .....................................................................................................làm đại diện.

Hai bên đồng ý thực hiện việc thế chấp căn hộ nhà chung cư theo các thoả thuận sau đây:

ĐIỀU 1: NGHĨA VỤ ĐƯỢC BẢO ĐẢM

1. Bên A đồng ý thế chấp quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất (nếu có) của mình để bảo đảm thực hiện nghĩa vụ dân sự đối với bên B.

.....................................................................................................................................

2. Nghĩa vụ được bảo đảm là: ....................................................................................

ĐIỀU 2: TÀI SẢN THẾ CHẤP

2.1. Thửa đất thế chấp (nếu có):

Quyền sử dụng đất của bên A đối với thửa đất theo .............................................cấp ngày ....... tháng ....... năm .........., cụ thể như sau:

a) Thửa đất số: ............................................................................................................

b) Tờ bản đồ số: ..........................................................................................................

c) Địa chỉ thửa đất: .......................................................................................................

d) Loại đất: ...................................................................................................................

e) Diện tích đất thế chấp: ............................... m2 (Bằng chữ: ....................................)

f) Hình thức sử dụng:

- Sử dụng riêng: ................................................... m2

- Sử dụng chung: .................................................. m2

g) Mục đích sử dụng: ..................................................................................................

h) Thời hạn sử dụng: ..................................................................................................

i) Nguồn gốc sử dụng: .................................................................................................

k) Những hạn chế về quyền sử dụng đất (nếu có): .....................................................

2.2.Tài sản gắn liền với đất (nếu có):

a) Loại tài sản: ............................................................................................................

b) Địa chỉ nơi có tài sản: ..............................................................................................

c) Diện tích: ...............................m2 (Bằng chữ:...............................................m2)

d) Giấy chứng nhận quyền sở hữu số: ...............................cơ quan cấp ..................... ngày ....... tháng ....... năm .........

ĐIỀU 3: GIÁ TRỊ TÀI SẢN THẾ CHẤP

Giá trị tài sản thế chấp nêu tại Điều 2 của Hợp đồng này là: .............................. VNĐ
(Bằng chữ: .......................................................) theo văn bản xác định giá trị tài sản thế chấp ngày ........ tháng ....... năm ..........

ĐIỀU 4: QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA BÊN A

4.1. Nghĩa vụ của bên A:

  • Giao giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho bên B;
  • Không được chuyển nhượng, chuyển đổi, tặng cho, cho thuê, góp vốn hoặc dùng quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất (nếu có) thế chấp để bảo đảm cho nghĩa vụ khác nếu không được bên B đồng ý bằng văn bản;
  • Bảo quản, giữ gìn đất và tài sản gắn liền với đất (nếu có) thế chấp; áp dụng các biện pháp cần thiết để bảo toàn giá trị quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất (nếu có) thế chấp trong trường hợp đất và tài sản gắn liền với đất (nếu có) thế chấp có nguy cơ bị hư hỏng do khai thác, sử dụng;
  • Tạo điều kiện thuận lợi cho bên B kiểm tra đất và tài sản gắn liền với đất (nếu có).
  • Làm thủ tục đăng ký việc thế chấp; xoá việc đăng ký thế chấp khi hợp đồng thế chấp chấm dứt;
  • Sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất (nếu có) đúng mục đích, không làm hủy hoại, làm giảm giá trị của quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất (nếu có) đã thế chấp;
  • Thanh toán tiền vay đúng hạn, đúng phương thức theo thoả thuận trong hợp đồng.

4.2. Quyền của bên A:

  • Nhận lại các giấy tờ về quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất (nếu có) thế chấp sau khi hoàn thành nghĩa vụ;
  • Yêu cầu bên B bồi thường thiệt hại nếu làm mất, hư hỏng các giấy tờ về quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất (nếu có) thế chấp.
  • Được sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất (nếu có) trong thời hạn thế chấp;
  • Được nhận tiền vay do thế chấp quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất (nếu có) theo phương thức đã thoả thuận;
  • Hưởng hoa lợi, lợi tức thu được, trừ trường hợp hoa lợi, lợi tức cũng thuộc quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất (nếu có) thế chấp;
  • Được chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất (nếu có) đã thế chấp nếu được bên B đồng ý;
  • Nhận lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất (nếu có) sau khi đã thực hiện xong nghĩa vụ thế chấp.

ĐIỀU 5: QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA BÊN B

5.1. Nghĩa vụ của bên B:

  • Cùng với bên A đăng ký việc thế chấp;
  • Giữ và bảo quản giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, trong trường hợp làm mất, hư hỏng, thì phải bồi thường thiệt hại cho bên A;
  • Trả lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất khi bên thế chấp đã thực hiện nghĩa vụ được bảo đảm bằng thế chấp.

5.2. Quyền của bên B

  • Kiểm tra hoặc yêu cầu bên A cung cấp thông tin về thực trạng quyền sử dụng đất thế chấp;
  • Yêu cầu bên A áp dụng các biện pháp cần thiết để bảo toàn giá trị quyền sử dụng đất trong trường hợp đất có nguy cơ bị hư hỏng do khai thác, sử dụng;
  • Yêu cầu xử lý quyền sử dụng đất thế chấp theo phương thức đã thoả thuận.
  • Kiểm tra, nhắc nhở bên A bảo vệ, giữ gìn đất và sử dụng đất đúng mục đích;
  • Được ưu tiên thanh toán nợ trong trường hợp xử l‎ý quyền sử dụng đất đã thế chấp.

ĐIỀU 6: VIỆC ĐĂNG KÝ THẾ CHẤP VÀ NỘP LỆ PHÍ

6.1. Việc đăng ký thế chấp tại cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật do bên .................. chịu trách nhiệm thực hiện.

6.2. Lệ phí liên quan đến việc thế châp căn hộ theo Hợp đồng này do bên .................. chịu trách nhiệm nộp.

ĐIỀU 7: XỬ LÝ TÀI SẢN THẾ CHẤP

7.1. Trong trường hợp hết thời hạn thực hiện nghĩa vụ mà bên A không thực hiện hoặc thực hiện không đúng nghĩa vụ thì bên B có quyền yêu cầu xử lý quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất (nếu có) thế chấp theo phương thức: ....................................................

7.2. Việc xử lý quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất (nếu có) được thực hiện để thanh toán nghĩa vụ cho bên B sau khi đã trừ chi phí bảo quản, chuyển nhượng quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất (nếu có) và các chi phí khác có liên quan đến việc xử lý quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất (nếu có) thế chấp.

ĐIỀU 8: PHƯƠNG THỨC GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP HỢP ĐỒNG

Trong quá trình thực hiện Hợp đồng này, nếu phát sinh tranh chấp, các bên cùng nhau thương lượng giải quyết trên nguyên tắc tôn trọng quyền lợi của nhau; trong trường hợp không giải quyết được thì một trong hai bên có quyền khởi kiện để yêu cầu toà án có thẩm quyền giải quyết theo quy định của pháp luật.

ĐIỀU 9: CAM ĐOAN CỦA CÁC BÊN

Bên A và bên B chịu trách nhiệm trước pháp luật về những lời cam đoan sau đây:

9.1. Bên A cam đoan:

a) Những thông tin về nhân thân, về thửa đất và tài sản gắn liền với đất (nếu có) đã ghi trong Hợp đồng này là đúng sự thật;

b) Thửa đất thuộc trường hợp được thế chấp quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật;

c) Tại thời điểm giao kết Hợp đồng này:

  • Thửa đất không có tranh chấp;
  • Quyền sử dụng đất không bị kê biên để bảo đảm thi hành án;

d) Việc giao kết Hợp đồng này hoàn toàn tự nguyện, không bị lừa dối, không bị ép buộc;

e) Thực hiện đúng và đầy đủ các thoả thuận đã ghi trong Hợp đồng này.

9.2. Bên B cam đoan:

  • Những thông tin về nhân thân đã ghi trong Hợp đồng này là đúng sự thật;
  • Đã xem xét kỹ, biết rõ về thửa đất và tài sản gắn liền với đất (nếu có) nêu tại Điều 2 của Hợp đồng này và các giấy tờ về quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất (nếu có);
  • Việc giao kết Hợp đồng này hoàn toàn tự nguyện, không bị lừa dối, không bị ép buộc;
  • Thực hiện đúng và đầy đủ các thoả thuận đã ghi trong Hợp đồng này.

ĐIỀU 9: HIỆU LỰC CỦA HỢP ĐỒNG

Hợp đồng này có hiệu lực pháp lý từ ngày ...... tháng .... năm ....... Đến ngày ...... tháng ..... năm ......

Hợp đồng được lập thành .......... (...........) bản, mỗi bên giữ một bản và có giá trị như nhau.

BÊN A
(Ký, ghi rõ họ tên)

BÊN B
(Ký, ghi rõ họ tên)

PHẦN GHI CỦA CƠ QUAN ĐĂNG KÝ:

Xác nhận của Sở Tài nguyên và Môi trường hoặc chứng thực của ủy ban nhân dân xã (phường, thị trấn) nơi có đất thế chấp:

1. Về giấy tờ sử dụng đất: ...............................................................................

2. Về hiện trạng thửa đất: ................................................................................

2.1. Chủ sử dụng đất: ......................................................................................

2.2. Diện tích: ...................................................................................................

2.3. Loại đất: ....................................................................................................

2.4. Thời gian sử dụng đất còn lại: ..................................................................

2.5. Thửa đất số: .............................................................................................

2.6. Thuộc tờ bản đồ số: ..................................................................................

2.7. Đất sử dụng ổn định, không có tranh chấp: ..............................................

3. Thuộc trường hợp được thế chấp quyền sử dụng đất được quy định tại điểm ...... khoản ....... Điều .......... của …………………………………………………………………………….

  ........, ngày...tháng..năm...
                        Thủ trưởng cơ quan đăng ký
(Ký, ghi rõ chức danh, họ tên, đóng dấu)

Thông tin liên hệ:

CÔNG TY LUẬT TNHH ĐẠI KIM

Địa chỉ: Phòng 5G, Tòa nhà Viện Chiến lược khoa học Bộ Công an, Số 5 Tú Mỡ, P. Trung Hòa, Q. Cầu Giấy, Hà Nội.
Tel: 024.8588.7555
Email: tuvanluat@luatdaikim.com
Web: www.luatdaikim - www.sangtentaisan.com - www.webthutuc.com

Có thể bạn quan tâm

Mẫu đơn xin xóa nợ tiền sử dụng đất mới nhất

Sau khi người sử dụng đất đã hoàn thành việc thanh toán nợ sẽ đến Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất (hoặc Phòng Tài nguyên và Môi trường) làm thủ tục xóa nợ tiền sử dụng đất trên Giấy chứng nhận. Đơn xin xóa nợ tiền sử dụng đất là mẫu không thể thiếu khi xóa nợ tiền sử dụng đất.


Mẫu tờ khai góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất mới nhất

Mẫu tờ khai góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất là mẫu tờ khai được lập ra để khai về việc góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất. Mẫu tờ khai nêu rõ thông tin của bên góp vốn, bên nhận vốn, thông tin về khu đất...


Mẫu hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất

Mẫu hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất là mẫu bản hợp đồng được lập ra khi có sự đồng ý thỏa thuận về các điều khoản chuyển nhượng quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất giữa hai bên. Hợp đồng nêu rõ thông tin của hai bên, quyền lợi và nghĩa vụ của hai bên...


Hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất nông nghiệp

Mẫu hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất nông nghiệp là mẫu bản hợp đồng được lập ra khi có sự đồng ý thỏa thuận về các điều khoản chuyển nhượng quyền sử dụng đất nông nghiệp của hai bên. Mẫu hợp đồng nêu rõ thông tin hai bên, quyền lợi và nghĩa vụ của hai bên...


Mẫu đơn đề nghị cấp mới giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở

Mẫu đơn đề nghị cấp mới giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở là mẫu đơn đề nghị được cá nhân lập ra và gửi tới cơ quan có thẩm quyền để xin được đề nghị cấp mới giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở. Mẫu đơn đề nghị nêu rõ thông tin người làm đơn, nội dung đề nghị


Dịch vụ nổi bật