Tờ khai tiền sử dụng đất - Mẫu số 01/TSDĐ

Cập nhật | Số lượt đọc: 1355

Tờ khai tiền sử dụng đất - Mẫu số 01/TSDĐ cùng Tờ khai lệ phí trước bạ, nhà đất - Mẫu số 01/LPTB là giấy tờ biểu mẫu quan trọng, không thể thiếu khi làm thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất được Luật Đại Kim cập nhật gửi đến các bạn tham khảo. Tờ khai tiền sử dụng đất là mẫu 01/TSDĐ được ban hành kèm theo Thông tư 156/2013/TT-BTC của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành về luật quản lý thuế.

Biểu mẫu tờ khai tiền sử dụng đất là hồ sơ kê khai nộp tiền sử dụng đất mới nhất mà VnDoc gửi đến các bạn nghiên cứu. Mời các bạn cùng tham khảo chi tiết tại đây:

Mẫu số: 01/TSDĐ
(Ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC
ngày 6/11/2013 của Bộ Tài chính).

 CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

TỜ KHAI TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT

[01] Kỳ tính thuế: Theo từng lần phát sinh
[02] Lần đầu        [03] Bổ sung lần thứ

1. Tên tổ chức, cá nhân sử dụng đất (SDĐ):

1. Tên tổ chức, cá nhân sử dụng đất (SDĐ):.......................................................................

1.1. Địa chỉ gửi thông báo nộp tiền sử dụng đất:.................................................................

1.2. Điện thoại liên hệ (nếu có):...........................Fax:..................Email:.............................

1.3 Đại lý thuế (nếu có):.......................................................................................................

1.4. Mã số thuế: ..................................................................................................................

1.5. Địa chỉ: .........................................................................................................................

1.6. Quận/huyện: ........................................... Tỉnh/Thành phố: .........................................

1.7. Điện thoại: ............................. Fax: ...........................Email: .......................................

1.8. Hợp đồng đại lý thuế số :................................ngày.......................................................

2. Giấy tờ về quyền SDĐ (quy định tại các khoản 1, 2 và 5 Điều 50 Luật Đất đai), gồm:

..........................................................................................................................................

..........................................................................................................................................

.........................................................................................................................................

3. Đặc điểm thửa đất:

3.1. Địa chỉ thửa đất: Số nhà ......... Ngõ (ngách, hẻm, ....)......................Đường phố.......................phường (xã, thị trấn).................... Quận (huyện)........................Tỉnh (Thành phố)............................

3.2. Vị trí thửa đất (mặt tiền đường phố hay ngõ, hẻm):.........................................................

3.3. Loại đất trước khi chuyển mục đích sử dụng:.................................................................

3.4. Loại đất sau khi chuyển mục đích sử dụng:....................................................................

3.5. Thời điểm được quyền sử dụng đất: ngày .......... tháng ........... năm ........

3.6. Nguồn gốc sử dụng đất:................................................................................................

4. Diện tích nộp tiền sử dụng đất (m2):

4.1. Đất ở tại nông thôn:......................................................................................................

a) Trong hạn mức công nhận đất ở:......................................................................................

b) Trên hạn mức công nhận đất ở:........................................................................................

4.2. Đất ở tại đô thị:

a) Diện tích sử dụng riêng:...................................................................................................

b) Diện tích sử dụng chung:.................................................................................................

4.3. Diện tích đất sản xuất, kinh doanh, dịch vụ:....................................................................

4.4. Diện tích đất sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản, làm muối:.................

5. Các khoản được giảm trừ tiền sử dụng đất hoặc thuộc đối tượng được miễn, giảm tiền sử dụng đất (nếu có):

5.1. Số tiền thực tế bồi thường thiệt hại, hỗ trợ về đất:...........................................................

5.2. Số tiền sử dụng đất, thuê đất đã nộp trước (nếu có):........................................................

5.3. Miễn, giảm tiền sử dụng đất (Miễn, giảm tiền sử dụng đất (ghi rõ căn cứ văn bản quy phạm pháp luật áp dụng):

.............................................................................................................................................

6. Giấy tờ chứng minh thuộc đối tượng được miễn, giảm (hoặc giảm trừ) tiền sử dụng đất (nếu bản sao thì phải có công chứng) và các chứng từ về chi phí bồi thường đất, hỗ trợ đất, chứng từ về tiền sử dụng đất, tiền thuê đất đã nộp trước...

- ...........................................................................................................................................

- ...........................................................................................................................................

-............................................................................................................................................

Tôi xin cam đoan số liệu kê khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu kê khai./.

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

Họ và tên:

Chứng chỉ hành nghề số:

............, ngày ....... tháng ..... năm ..........

NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

Ký tên, đóng dấu (ghi rõ họ tên và chức vụ)

Thông tin liên hệ:

CÔNG TY LUẬT TNHH ĐẠI KIM

Địa chỉ: Phòng 5G, Tòa nhà Viện Chiến lược khoa học Bộ Công an, Số 5 Tú Mỡ, P. Trung Hòa, Q. Cầu Giấy, Hà Nội.
Tel: 024.8588.7555
Email: tuvanluat@luatdaikim.com
Web: www.luatdaikim - www.sangtentaisan.com - www.webthutuc.com

Có thể bạn quan tâm

Mẫu giấy thỏa thuận bồi thường đất 

Mẫu giấy thỏa thuận về việc bồi thường đất để lập hồ sơ sử dụng đất là mẫu giấy được bên lập hồ sơ sử dụng đất và bên có đất lập ra để thỏa thuận về việc bồi thường đất. Mẫu giấy thỏa thuận nêu rõ thông tin của hai bên, thông tin về khu đất... Mời bạn đọc cùng tham khảo chi tiết và tải về mẫu giấy thỏa thuận bồi thường đất tại đây.


Mẫu tờ khai nộp thuế chuyển quyền sử dụng đất

Mẫu tờ khai nộp thuế chuyển quyền sử dụng đất là mẫu tờ khai được cá nhân lập ra để khai nộp thuế chuyển quyền sử dụng đất. Mẫu tờ khai nêu rõ thông tin người làm đơn, thông tin về mảnh đất chuyển quyền sử dụng đất, thông tin xác nhận của cơ quan thuế... Mời bạn đọc cùng tham khảo chi tiết và tải về mẫu tờ khai nộp thuế chuyển quyền sử dụng đất tại đây.


Mẫu đơn xin chuyển đổi mục đích sử dụng nhà ở thương mại

Mẫu đơn xin chuyển đổi mục đích sử dụng nhà ở thương mại là mẫu đơn được chủ đầu tư lập ra và gửi tới cơ quan có thẩm quyền để xin được chuyển đổi mục đích sử dụng nhà ở thương mại. Mẫu đơn xin nêu rõ thông tin người làm đơn, tên dự án điều chỉnh, nội dung và lý do điều chỉnh... 


Mẫu đơn đề nghị tiếp tục được giao đất nông nghiệp cho hộ gia đình, cá nhân

Mẫu đơn đề nghị tiếp tục được giao đất nông nghiệp cho hộ gia đình, cá nhân là mẫu đơn đề nghị được cá nhân, tổ chức lập ra để đề nghị về việc tiếp tục được giao đất nông nghiệp cho hộ gia đình, cá nhân. Mẫu đơn nêu rõ thông tin người làm đơn, địa điểm và diện tích khu đất xin giao, thời gian sử dụng... 


Mẫu đơn đề nghị cấp số nhà

Mẫu đơn đề nghị cấp số nhà là mẫu đơn đề nghị được cá nhân lập ra và gửi tới cơ quan có thẩm quyền để đề nghị về việc được cấp số nhà. Mẫu đơn nêu rõ thông tin người làm đơn, thông tin ngôi nhà xin được cấp số... Mời bạn đọc cùng tham khảo chi tiết và tải về mẫu đơn đề nghị cấp số nhà tại đây.


Dịch vụ nổi bật